← Thư viện Adams, Michael – Svidler, Peter Linares16th · 1999 · Kết quả 1/2-1/2 · Phòng thủ Sicilia (B90)
Adams, Michael 2716 · Svidler, Peter 2713
|◀ ◀ ▶ ▶| move 71... Qa5+
1. e4
c5
2. Nf3
d6
3. d4
c:d4
4. N:d4
Nf6
5. Nc3
a6
6. Be3
e5
7. Nb3
Be6
8. f3
h5
9. Nd5
N:d5
10. e:d5
Bf5
11. Bd3
B:d3
12. Q:d3
Nd7
13. 0—0—0
Be7
14. Kb1
Bg5
15. Bf2
Rc8
16. h4
Bf4
17. Rhe1
0—0
18. g3
Bh6
19. g4
h:g4
20. f:g4
Bf4
21. Nd2
B:d2
22. R:d2
Qa5
23. c3
Nf6
24. g5
Nh5
25. Qf3
g6
26. Re4
b5
27. Qg4
Qc7
28. Rb4
Rb8
29. c4
b:c4
30. R:c4
Qa5
31. Qd1
Rb4
32. Rc6
Rfb8
33. b3
Nf4
34. Be3
Re4
35. Qf3
Ra4
36. Qd1
R:b3+
37. Q:b3
Rb4
38. R:d6
R:b3+
39. a:b3
Qc3
40. B:f4
e:f4
41. Rb2
Qe1+
42. Ka2
Qa5+
43. Kb1
Qe1+
44. Ka2
f3
45. Rf6
Qa5+
46. Kb1
Qe1+
47. Kc2
Qe4+
48. Kc1
Qe1+
49. Kc2
f2
50. Rb1
Qe4+
51. Kb2
Q:d5
52. Rf1
Qe5+
53. Ka3
Qe7+
54. b4
a5
55. R1:f2
Q:b4+
56. Ka2
Q:h4
57. Rg2
Qc4+
58. Kb2
Qd4+
59. Ka3
Qa1+
60. Kb3
a4+
61. Kc4
Qc1+
62. Kb5
Qb1+
63. Ka5
Qe1+
64. Ka6
Qb4
65. Rff2
Kf8
66. Re2
a3
67. Rd2
f6
68. g:f6
g5
69. Rgf2
Qa4+
70. Kb6
Kf7
71. Kc7
Qa5+
Adams, Michael – Svidler, Peter — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.