← Thư viện Aronian, Levon – Prusikhin,M It · 2002 · Kết quả 1/2-1/2 · Khai cuộc Anh (A32)
Aronian, Levon 2584 · Prusikhin,M 2519
|◀ ◀ ▶ ▶| move 125... Ka2
1. Nf3
Nf6
2. c4
c5
3. Nc3
e6
4. d4
c:d4
5. N:d4
a6
6. g3
Qc7
7. Bg2
Q:c4
8. 0—0
Nc6
9. Nb3
d5
10. a3
Be7
11. Bf4
0—0
12. Rc1
Rd8
13. Bc7
Rd7
14. Bb6
Qg4
15. Nc5
B:c5
16. B:c5
b5
17. e4
Qg6
18. Qe1
Bb7
19. e5
Ng4
20. f4
h5
21. Rd1
Ne7
22. h3
Nh6
23. Bf2
Rc7
24. Qd2
Rac8
25. Qd3
Q:d3
26. R:d3
Rc4
27. Be1
Nhf5
28. Bf3
g6
29. Ne2
Nc6
30. b3
Rc2
31. g4
Ng7
32. Bh4
b4
33. a:b4
N:b4
34. Rdd1
Rb2
35. g:h5
N:h5
36. f5
e:f5
37. B:h5
g:h5
38. Nd4
Rc3
39. R:f5
R:h3
40. e6
f:e6
41. Rg5+
Kh7
42. N:e6
d4
43. Rg7+
Kh8
44. R:b7
R:h4
45. R:b4
Rg4+
46. Kf1
Rh4
47. Rb8+
Kh7
48. Ng5+
Kg6
49. Rg8+
Kf6
50. Nf3
Rh1+
51. Rg1
R:g1+
52. K:g1
R:b3
53. N:d4
Rb2
54. Ra1
Ke5
55. Nf3+
Ke4
56. Ng5+
Kf5
57. Nh3
Rb6
58. Ra5+
Ke4
59. R:h5
Rb5
60. Nf2+
Kd4
61. Rh3
a5
62. Kf1
Kc4
63. Nd1
Rg5
64. Ke1
Kb4
65. Kd2
Rg2+
66. Kc1
a4
67. Ne3
Rg8
68. Kb2
Kc5
69. Ka3
Kd4
70. Nd1
Rg1
71. Nc3
Kc4
72. Na2
Rg2
73. Rh4+
Kd5
74. Nc3+
Ke5
75. R:a4
Rg3
76. Kb3
Rh3
77. Re4+
Kf5
78. Re2
Rh4
79. Nb5
Kf6
80. Kc3
Kf5
81. Re3
Rh1
82. Kd2
Kf4
83. Nc3
Rh8
84. Ne2+
Kf5
85. Kd3
Kf6
86. Nd4
Rh4
87. Re6+
Kf7
88. Ra6
Rh1
89. Nf3
Ke7
90. Ke4
Kd7
91. Ne5+
Kc7
92. Rc6+
Kb7
93. Rg6
Rd1
94. Nd3
Kc7
95. Ra6
Rd2
96. Ne5
Re2+
97. Kf5
Kb7
98. Rd6
Kc7
99. Ke6
Re1
100. Rd4
Kb6
101. Kd5
Rb1
102. Rh4
Rd1+
103. Ke6
Kc5
104. Nd7+
Kb5
105. Ke7
Re1+
106. Kd6
Rd1+
107. Ke6
Re1+
108. Ne5
Kc5
109. Rc4+
Kb5
110. Rc8
Kb4
111. Kd5
Rd1+
112. Ke4
Re1+
113. Kd4
Rd1+
114. Nd3+
Kb5
115. Rc3
Rh1
116. Kd5
Rh5+
117. Ne5
Kb4
118. Rf3
Ka4
119. Rc3
Kb4
120. Rd3
Rh1
121. Nc6+
Ka4
122. Nd4
Kb4
123. Rb3+
Ka4
124. Rb2
Ka3
125. Rb8
Ka2
Aronian, Levon – Prusikhin,M — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.