← Thư viện Karjakin, Sergey – Nakamura, Hikaru Tal Memorial · 2010 · Kết quả 1/2-1/2 · Khai cuộc Ruy Lopez (C67)
Karjakin, Sergey 2760 · Nakamura, Hikaru 2741
|◀ ◀ ▶ ▶| move 70... Rf6
1. e4
e5
2. Nf3
Nc6
3. Bb5
Nf6
4. 0—0
N:e4
5. d4
Nd6
6. B:c6
d:c6
7. d:e5
Nf5
8. Q:d8+
K:d8
9. Nc3
Ke8
10. h3
h5
11. Bf4
Be7
12. Rad1
Be6
13. Ng5
Bc4
14. Rfe1
Rd8
15. b3
Bd5
16. Nce4
B:e4
17. R:d8+
B:d8
18. R:e4
B:g5
19. B:g5
h4
20. Rf4
Rh5
21. R:f5
g6
22. Rf4
R:g5
23. e6
f:e6
24. R:h4
Rd5
25. Kf1
Rd2
26. Rc4
Rd1+
27. Ke2
Rc1
28. Kf3
Ke7
29. Kg4
Kf6
30. f4
Rd1
31. g3
Rd2
32. h4
Rf2
33. a4
a5
34. Rc5
Rd2
35. R:a5
R:c2
36. Ra7
b6
37. R:c7
Rb2
38. R:c6
R:b3
39. Rc4
b5
40. a:b5
R:b5
41. Rc3
Ra5
42. Re3
Rb5
43. Kf3
Ra5
44. g4
Ra7
45. Rb3
Kf7
46. Rb4
Ke7
47. Ke4
Kf6
48. Rc4
Ra5
49. g5+
Kf7
50. Rc7+
Kf8
51. Rh7
Rf5
52. h5
g:h5
53. R:h5
Kg7
54. Rh6
Kf7
55. Rh7+
Ke8
56. Rb7
Kf8
57. Rb6
Ke7
58. Ra6
Kf7
59. Ra1
Kg7
60. Re1
Kg6
61. Ra1
Kf7
62. Ra7+
Ke8
63. g6
Kf8
64. Rb7
Rf6
65. g7+
Kg8
66. Re7
Kh7
67. Ke5
Rf5+
68. Ke4
Rf6
69. Ke5
Rf5+
70. Ke4
Rf6
Karjakin, Sergey – Nakamura, Hikaru — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.