← Thư viện Karpov, Anatoly – Radjabov, Teimour GMA · 2003 · Kết quả 1/2-1/2 · Ấn Độ vua (E94)
Karpov, Anatoly 2688 · Radjabov, Teimour 2624
1. d4
Nf6
2. c4
g6
3. Nc3
Bg7
4. e4
d6
5. Nf3
0—0
6. Be2
e5
7. Be3
Na6
8. 0—0
Ng4
9. Bg5
Qe8
10. d:e5
d:e5
11. h3
f6
12. Bd2
Nh6
13. Be3
c6
14. c5
Nf7
15. Bc4
Nc7
16. Qb3
Ne6
17. B:e6
Q:e6
18. Q:e6
B:e6
19. Rfd1
Rfd8
20. b3
Bf8
21. Na4
Be7
22. Ne1
f5
23. e:f5
g:f5
24. f4
e:f4
25. B:f4
Ng5
26. Nd3
Ne4
27. Be3
Bf6
28. Rac1
Bf7
29. Nf4
Be5
30. Kf1
Kg7
31. R:d8
R:d8
32. Ke1
Re8
33. Kd1
Ng3
34. Rc2
Bc7
35. Bc1
Ne4
36. Bb2+
Kg8
37. Bc1
h6
38. g4
f:g4
39. h:g4
Ng5
40. Nb2
Nf3
41. Nfd3
Rd8
42. Rg2
Bg6
43. Ke2
B:d3+
44. K:f3
Rf8+
45. Ke3
Bb1
46. Kd4
B:a2
47. B:h6
Rf6
48. Nd3
B:b3
49. Rb2
R:h6
50. R:b3
b5
51. c:b6
a:b6
52. Ra3
Bh2
53. Ke4
Kf7
54. g5
Rd6
55. Ra2
Bg3
56. Rc2
c5
57. N:c5
b:c5
58. R:c5
Kg6
59. Rd5
Ra6
60. Kf3
Bd6
61. Ke4
Be7
62. Re5
Ra4+
63. Kd5
B:g5
64. Re4
Ra5+
65. Ke6
Ra6+
66. Ke5
Bf6+
67. Kf4
Ra1
68. Re6
Rf1+
69. Kg4
Rh1
70. Re4
Rh5
71. Kf4
Rf5+
72. Ke3
Be5
73. Rc4
Rf1
74. Rc2
Kf5
75. Kd3
Rd1+
76. Rd2
Ra1
77. Kc4
Ra8
78. Rf2+
Ke6
79. Rd2
Ra4+
80. Kc5
Re4
81. Rc2
Bd6+
82. Kc6
Bf4
83. Rc5
Be3
84. Rc3
Bd4
85. Rg3
Re2
86. Rg6+
Bf6
87. Rh6
Rc2+
88. Kb5
Ke5
89. Rh5+
Kd4
90. Rh6
Be5
91. Rb6
Kd5
92. Ka6
Bc7
93. Rb3
Bd6
94. Kb5
Bc5
95. Rd3+
Bd4
96. Rb3
Rc8
97. Kb4
Rc7
98. Kb5
Bc3
99. Ka6
Kc4
100. Rb7
Rc8
101. Rb1
Ra8+
102. Kb7
Rh8
103. Rc1
Kd4
104. Kc6
Rc8+
105. Kd7
Rc4
106. Ke6
Ke4
107. Rd1
Bb4
108. Kd7
Rc2
109. Rh1
Bd2
110. Rh2
Ra2
111. Kc6
Ke5
112. Re2+
Kd4
113. Rg2
Karpov, Anatoly – Radjabov, Teimour — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.