← Thư viện Nakamura, Hikaru – Leko,P 1st FIDE GP London 2012 · 2012 · Kết quả 1/2-1/2 · Khai cuộc bất quy tắc (A05)
Nakamura, Hikaru 2783 · Leko,P 2737
|◀ ◀ ▶ ▶| move 73... Rh7+
1. Nf3
Nf6
2. g3
g6
3. Bg2
Bg7
4. 0—0
0—0
5. c4
c6
6. b3
Ne4
7. d4
d5
8. Bb2
Bf5
9. Nbd2
Nd7
10. Nh4
N:d2
11. Q:d2
Be6
12. e4
d:e4
13. B:e4
Bh3
14. Rfe1
Qc7
15. Nf3
Nf6
16. Bc2
Rad8
17. Qe3
Rfe8
18. Bc3
Qc8
19. Rad1
Bf5
20. B:f5
Q:f5
21. Kg2
Qc8
22. h3
Qc7
23. Qe5
Nd5
24. Q:c7
N:c7
25. Ba5
Rd7
26. Ne5
B:e5
27. d:e5
Red8
28. R:d7
R:d7
29. B:c7
R:c7
30. Rd1
c5
31. g4
a6
32. Kf3
Kg7
33. Ke4
f6
34. Rd8
Kf7
35. Rh8
Kg7
36. Rd8
Kf7
37. Rh8
Kg7
38. Rb8
Kf7
39. Kd5
f:e5
40. K:e5
b5
41. Kd5
b:c4
42. K:c4
Rd7
43. Ra8
Rd2
44. R:a6
Rc2+
45. Kb5
h5
46. g:h5
g:h5
47. h4
R:f2
48. a4
Rb2
49. Kc4
e5
50. Rh6
e4
51. R:h5
Rc2+
52. Kd5
Rc3
53. Rh7+
Kf6
54. K:e4
R:b3
55. Kd5
Ra3
56. Ra7
Rh3
57. Rh7
Ra3
58. Ra7
Rh3
59. a5
R:h4
60. K:c5
Rh1
61. Rb7
Ke6
62. Rg7
Rc1+
63. Kb6
Kd6
64. Kb7
Rb1+
65. Kc8
Rh1
66. Rg6+
Kc5
67. Kb7
Kb5
68. Rg5+
Kb4
69. a6
Rh7+
70. Kb6
Rh6+
71. Kb7
Rh7+
72. Kb6
Rh6+
73. Kb7
Rh7+
Nakamura, Hikaru – Leko,P — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.