← Thư viện Timman, Jan H – Smyslov, Vasily Tilburg · 1984 · Kết quả 1/2-1/2 · Khai cuộc Ruy Lopez (C87)
Timman, Jan H 2650 · Smyslov, Vasily 2610
|◀ ◀ ▶ ▶| move 122... Rd5
1. e4
e5
2. Nf3
Nc6
3. Bb5
a6
4. Ba4
Nf6
5. 0—0
Be7
6. Re1
d6
7. B:c6+
b:c6
8. d4
Nd7
9. d:e5
N:e5
10. N:e5
d:e5
11. Q:d8+
B:d8
12. Nc3
Be7
13. Na4
Be6
14. Be3
0—0—0
15. Bc5
Bg5
16. Be3
Be7
17. b3
f5
18. Bc5
Bg5
19. Bb4
f:e4
20. Nc5
Bf5
21. N:e4
Bf4
22. f3
h5
23. Re2
Rd5
24. c4
Rd3
25. Nc5
Be3+
26. R:e3
R:e3
27. Kf2
Rd3
28. N:d3
B:d3
29. Bc3
Re8
30. Re1
e4
31. B:g7
Rg8
32. Bf6
Rf8
33. Bg5
e:f3
34. g:f3
a5
35. a4
Bc2
36. Re3
Kd7
37. Re7+
Kc8
38. Re3
Kd7
39. Rc3
Bg6
40. Bd2
Re8
41. f4
Rb8
42. Ke2
Bf5
43. Kd1
h4
44. Be1
Rf8
45. B:h4
Bg4+
46. Kd2
R:f4
47. Re3
Rf1
48. Re7+
Kd6
49. Rg7
Bd1
50. Rg3
c5
51. Re3
Rf3
52. Bg3+
Kd7
53. Re5
B:b3
54. R:c5
c6
55. R:a5
B:c4
56. Be1
Rd3+
57. Kc2
Re3
58. Bg3
Ra3
59. Ra7+
Ke6
60. a5
c5
61. Be1
Ra2+
62. Kc3
Kd5
63. Rd7+
Kc6
64. Rh7
Kb5
65. Rb7+
Ka6
66. Rh7
Kb5
67. Rb7+
Ka6
68. Rb8
Bd5
69. Rd8
Bc6
70. h4
R:a5
71. h5
Ra1
72. Bd2
Rh1
73. h6
Be4
74. Kc4
Kb6
75. Rd6+
Kc7
76. Re6
Bb1
77. K:c5
Rh5+
78. Kd4
Rh4+
79. Ke3
Kd7
80. Rb6
Bc2
81. Kf3
Ke8
82. Rf6
Rh1
83. Rc6
Bb1
84. Rc7
Rf1+
85. Kg4
Rf7
86. Rc8+
Kd7
87. Rb8
Be4
88. Bf4
Ke6
89. Rb6+
Kd5
90. Rd6+
Kc5
91. Rd8
Kc6
92. Be5
Rd7
93. Rf8
Kd5
94. Bg7
Ke6
95. Rf6+
Ke7
96. Kf4
Bb1
97. Ke5
Rd1
98. Bf8+
Ke8
99. Bb4
Rh1
100. Kd6
Rd1+
101. Kc6
Be4+
102. Kb6
Bb1
103. Rf8+
Kd7
104. h7
B:h7
105. Rf7+
Ke6
106. R:h7
Rd7
107. Rh1
Kd5
108. Rh5+
Kc4
109. Kc6
Rd4
110. Bd6
Rg4
111. Ra5
Re4
112. Ra1
Kd3
113. Bc5
Re5
114. Ra4
Rf5
115. Kd6
Rg5
116. Rd4+
Ke2
117. Rf4
Kd3
118. Kc6
Rh5
119. Kb5
Re5
120. Rh4
Rf5
121. Rg4
Re5
122. Rf4
Rd5
Timman, Jan H – Smyslov, Vasily — nhấp vào một nước đi để xem thế cờ. Phân tích ván cờ bằng Stockfish Mở ván cờ trong trình phân tích: độ chính xác của cả hai bên, nhãn cho từng nước đi, nước tốt nhất ở mỗi thế cờ và biểu đồ đánh giá — miễn phí và không giới hạn.