cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện

    Ván cờ: Gulko

    Thư viện có 48 ván của Gulko, 1978–2006. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    48
    Thắng
    5
    10%
    Hòa
    27
    56%
    Thua
    16
    Khai cuộc hàng đầu
    • Khai cuộc Anh7
    • Phòng thủ Caro-Kann2
    • Ấn Độ vua2
    • Khai cuộc bất quy tắc2
    Đối thủ hàng đầu
    • 10
    • 9
    • 6
    • 6
    Đang hiển thị 1–30 trong 48.
    Gulko,B — Kamsky, Gata
    NYC Mayor's Cup
    2006
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Kamsky, Gata — Gulko,B
    NYC Mayor's Cup
    2006
    Tốt hậu
    0-1
    Kamsky, Gata — Gulko,B
    American Continental
    2005
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Gulko,B — Svidler, Peter
    North Sea Cup
    2000
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Gulko, Boris F
    ESP-chT
    1996
    Gambit hậu được nhận
    1-0
    Gulko, Boris F — Svidler, Peter
    Yerevan
    1996
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Kasparov, Garry
    Horgen
    1995
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Kasparov, Garry
    Novgorod
    1995
    Ấn Độ vua
    0-1
    Anand, Viswanathan — Gulko, Boris F
    Tal mem
    1995
    Phòng thủ Caro-Kann
    1-0
    Kramnik, Vladimir — Gulko, Boris F
    Horgen
    1995
    Khai cuộc Anh
    1-0
    Gulko, Boris F — Kasparov, Garry
    Tal mem
    1995
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Kramnik, Vladimir
    Novgorod
    1995
    Khai cuộc Anh
    0-1
    Gulko, Boris F — Kramnik, Vladimir
    Tal mem
    1995
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Karpov, Anatoly
    Dos Hermanas
    1994
    Phòng thủ Caro-Kann
    1-0
    Gulko, Boris F — Anand, Viswanathan
    Groningen PCA
    1993
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Smyslov, Vasily
    Tilburg
    1992
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Smyslov, Vasily — Gulko, Boris F
    Tilburg
    1992
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Karpov, Anatoly
    World Cup
    1991
    Khai cuộc Anh
    0-1
    Gulko, Boris F — Kasparov, Garry
    Linares
    1990
    Ấn Độ vua
    1-0
    Spassky, Boris — Gulko, Boris F
    Linares
    1990
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Tal, Mikhail
    Manila Interzonal
    1990
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Gulko, Boris F
    Linares
    1989
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Karpov, Anatoly
    Thessaloniki ol (Men)
    1988
    Khai cuộc Catalan
    0-1
    Smyslov, Vasily — Gulko, Boris F
    Hastings8899
    1988
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Smyslov, Vasily — Gulko, Boris F
    Rome
    1988
    Tốt hậu
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Smyslov, Vasily
    Hastings8899
    1988
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Spassky, Boris
    Cannes
    1987
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Gulko, Boris F — Kasparov, Garry
    URS-ch49
    1981
    Phòng thủ Ấn Độ
    1-0
    Smyslov, Vasily — Gulko, Boris F
    Lvov zt
    1978
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Petrosian, Tigran — Gulko, Boris F
    Vilnius
    1978
    Phòng thủ Grünfeld
    1-0
    Tiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
    5
  1. Kamsky, Gata3
  2. Tal, Mikhail
    Smyslov, Vasily
    Karpov, Anatoly
    Kasparov, Garry
    Petrosian, Tigran