cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    Ảnh: Stefan64, CC BY-SA 4.0

    Ván cờ: Karjakin

    Thư viện có 1.595 ván của Karjakin, 2012–2013. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    1595
    Thắng
    462
    29%
    Hòa
    888
    56%
    Thua
    245
    Khai cuộc hàng đầu
    • Khai cuộc Ruy Lopez172
    • Phòng thủ Sicilia85
    • Ấn Độ hậu61
    • Phòng thủ Caro-Kann38
    • Ván cờ Nga37
    • Khai cuộc Catalan35
    Đối thủ hàng đầu
    • 60
    Đang hiển thị 871–900 trong 1595.
    Karjakin, Sergey — Ponomariov, Ruslan
    Renova FIDE GP Zug
    2013
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Radjabov, Teimour — Karjakin, Sergey
    Renova FIDE GP Zug
    2013
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Nakamura, Hikaru
    Renova FIDE GP Zug
    2013
    Phòng thủ Pháp
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Caruana, Fabiano
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Jakovenko,D — Karjakin, Sergey
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Kamsky, Gata
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Svidler, Peter — Karjakin, Sergey
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Ivanchuk,V
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Jobava,Ba — Karjakin, Sergey
    20th TCh-RUS 2013
    2013
    Ván cờ Ý
    1-0
    Karjakin, Sergey — Van Wely,L
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Leko,P — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc Catalan
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Sokolov,Ivan
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Anand, Viswanathan — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Harikrishna,P
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Carlsen, Magnus — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc bất quy tắc
    1-0
    Karjakin, Sergey — Aronian, Levon
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Caruana, Fabiano — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Giri, Anish
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Nakamura, Hikaru — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Wang Hao
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Ván cờ Nga
    1-0
    L'Ami,E — Karjakin, Sergey
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Hou Yifan
    75th Tata Steel GpA
    2013
    Phòng thủ Pháp
    1-0
    Karjakin, Sergey — Kamsky, Gata
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Phòng thủ Caro-Kann
    0-1
    Karjakin, Sergey — Bologan,V
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Khai cuộc bất quy tắc
    0-1
    Grischuk, Alexander — Karjakin, Sergey
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Morozevich,A — Karjakin, Sergey
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Khai cuộc bất quy tắc
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Fressinet,L
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Ván cờ Ý
    1-0
    Karjakin, Sergey — Ding Liren
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Phòng thủ Caro-Kann
    0-1
    Leko,P — Karjakin, Sergey
    SportAccord Blindfold Men 2012
    2012
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Karjakin, Sergey — Ponomariov, Ruslan
    FIDE GP Tashkent
    2012
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    ← Quay lạiTiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
    54
  1. Svidler, Peter49
  2. Grischuk, Alexander46
  3. Mamedyarov, Shakhriyar46
  4. Caruana, Fabiano38
  5. Carlsen, Magnus
    Aronian, Levon