cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện

    Ván cờ: Kasimdzhanov

    Thư viện có 80 ván của Kasimdzhanov, 2005–2012. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    80
    Thắng
    14
    18%
    Hòa
    41
    51%
    Thua
    25
    Khai cuộc hàng đầu
    • Khai cuộc Ruy Lopez10
    • Phòng thủ Sicilia5
    • Ván cờ Nga4
    • Gambit hậu bị từ chối3
    • Phòng thủ Hà Lan2
    • Gambit hậu được nhận2
    Đối thủ hàng đầu
    • 12
    Đang hiển thị 31–60 trong 80.
    Kamsky, Gata — Kasimdzhanov,R
    FIDE GP Tashkent
    2012
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Karjakin, Sergey
    FIDE GP Tashkent
    2012
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Giri, Anish — Kasimdzhanov,R
    1st FIDE GP London 2012
    2012
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Nakamura, Hikaru
    1st FIDE GP London 2012
    2012
    Ấn Độ vua
    0-1
    Aronian, Levon — Kasimdzhanov,R
    40th Olympiad Open
    2012
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Kamsky, Gata — Kasimdzhanov,R
    FIDE World Cup 2011
    2011
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Kasimdzhanov,R — Kamsky, Gata
    FIDE World Cup 2011
    2011
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Kamsky, Gata — Kasimdzhanov,R
    5th FIDE GP
    2009
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Aronian, Levon
    5th FIDE GP
    2009
    Gambit hậu bị từ chối
    1-0
    Karpov, Anatoly — Kasimdzhanov,R
    City of Culture GM
    2009
    Gambit hậu bị từ chối
    0-1
    Kasimdzhanov,R — Svidler, Peter
    City of Culture GM
    2009
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Aronian, Levon
    4th FIDE GP
    2009
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Kamsky, Gata — Kasimdzhanov,R
    4th FIDE GP
    2009
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Svidler, Peter — Kasimdzhanov,R
    4th FIDE GP
    2009
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Karjakin, Sergey
    4th FIDE GP
    2009
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Svidler, Peter — Kasimdzhanov,R
    Bundesliga 2007-8
    2007
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Karpov, Anatoly
    Chess Champions League
    2007
    Nimzo-Ấn Độ
    1-0
    Karpov, Anatoly — Kasimdzhanov,R
    Chess Champions League
    2007
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Karpov, Anatoly
    Corsica Masters
    2007
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Karpov, Anatoly — Kasimdzhanov,R
    Corsica Masters
    2007
    Gambit hậu bị từ chối
    0-1
    Kasimdzhanov,R — Karpov, Anatoly
    Corsica Masters
    2007
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Karpov, Anatoly — Kasimdzhanov,R
    Corsica Masters
    2007
    Phòng thủ Caro-Kann
    1-0
    Kasimdzhanov,R — Anand, Viswanathan
    10th Corsica Masters KO
    2006
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Kasimdzhanov,R
    10th Corsica Masters KO
    2006
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Kasimdzhanov,R — Karjakin, Sergey
    10th Petr Izmailov Mem
    2006
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Karjakin, Sergey — Kasimdzhanov,R
    10th Petr Izmailov Mem
    2006
    1/2-1/2
    Aronian, Levon — Kasimdzhanov,R
    37th Olympiad
    2006
    Khai cuộc Catalan
    1/2-1/2
    Karjakin, Sergey — Kasimdzhanov,R
    XIII TCh-RUS
    2006
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Kasimdzhanov,R — Anand, Viswanathan
    Bundesliga 2005-6
    2006
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Anand, Viswanathan — Kasimdzhanov,R
    WCh-FIDE
    2005
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    ← Quay lạiTiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
    12
  1. Giri, Anish9
  2. Kamsky, Gata8
  3. Karjakin, Sergey8
  4. Karpov, Anatoly7
  5. Anand, Viswanathan
    Svidler, Peter