cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    AL

    Ván cờ: Lutikov

    Thư viện có 33 ván của Lutikov, 1959–1979. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    33
    Thắng
    4
    12%
    Hòa
    12
    36%
    Thua
    17
    Khai cuộc hàng đầu
    • Phòng thủ Sicilia3
    • Tốt vua3
    • Phòng thủ Caro-Kann2
    • Ấn Độ hậu2
    • Ấn Độ vua2
    • Tốt hậu1
    Đối thủ hàng đầu
    • 10
    • 9
    Đang hiển thị 1–30 trong 33.
    Karpov, Anatoly — Lutikov, Anatoly S
    URS Spartakiad
    1979
    Tốt vua
    1-0
    Spassky, Boris — Lutikov, Anatoly S
    URS Spartakiad
    1979
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Lutikov, Anatoly S — Petrosian, Tigran
    URS Spartakiad
    1979
    Phòng thủ Pháp
    0-1
    Lutikov, Anatoly S — Tal, Mikhail
    URS Spartakiad
    1979
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Lutikov, Anatoly S
    Minsk
    1978
    Tốt hậu
    1-0
    Tal, Mikhail — Lutikov, Anatoly S
    Parnu
    1971
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Lutikov, Anatoly S — Petrosian, Tigran
    URS-ch37
    1969
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Tal, Mikhail — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch37
    1969
    Tốt vua
    1-0
    Smyslov, Vasily — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch37
    1969
    Phòng thủ Grünfeld
    1-0
    Lutikov, Anatoly S — Tal, Mikhail
    URS-ch36
    1968
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Tal, Mikhail — Lutikov, Anatoly S
    URS-chT
    1967
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Lutikov, Anatoly S — Spassky, Boris
    Hoogovens
    1967
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Lutikov, Anatoly S — Spassky, Boris
    URS-chT
    1966
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Petrosian, Tigran — Lutikov, Anatoly S
    URS-chT
    1966
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Lutikov, Anatoly S — Botvinnik, Mikhail
    URS-chT
    1966
    Phòng thủ Caro-Kann
    0-1
    Lutikov, Anatoly S — Tal, Mikhail
    URS-chT
    1966
    Khai cuộc thoáng
    1/2-1/2
    Tal, Mikhail — Lutikov, Anatoly S
    Kislovodsk
    1966
    Gambit hậu bị từ chối
    0-1
    Smyslov, Vasily — Lutikov, Anatoly S
    URS-chT
    1966
    Tốt vua
    1-0
    Lutikov, Anatoly S — Tal, Mikhail
    URS-ch32
    1964
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Tal, Mikhail — Lutikov, Anatoly S
    URS-chT
    1963
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Petrosian, Tigran — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch28
    1961
    Ấn Độ vua
    1-0
    Smyslov, Vasily — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch28
    1961
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Spassky, Boris — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch28
    1961
    Gambit hậu bị từ chối
    1-0
    Spassky, Boris — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch27
    1960
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Lutikov, Anatoly S — Petrosian, Tigran
    URS-ch27
    1960
    Phòng thủ Caro-Kann
    1/2-1/2
    Spassky, Boris — Lutikov, Anatoly S
    URS-chT
    1960
    Phòng thủ Pháp
    1-0
    Smyslov, Vasily — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch27
    1960
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Smyslov, Vasily — Lutikov, Anatoly S
    Alekhine mem
    1959
    Ván cờ Nga
    1-0
    Lutikov, Anatoly S — Spassky, Boris
    Alekhine mem
    1959
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Spassky, Boris — Lutikov, Anatoly S
    URS-ch26
    1959
    Ấn Độ vua
    1-0
    Tiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
  1. Petrosian, Tigran6
  2. Smyslov, Vasily5
  3. Botvinnik, Mikhail1
  4. Karpov, Anatoly1
  5. Tal, Mikhail
    Spassky, Boris