cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    Y

    Ván cờ: Yu

    Thư viện có 642 ván của Yu, 1979–1983. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    642
    Thắng
    68
    11%
    Hòa
    378
    59%
    Thua
    196
    Khai cuộc hàng đầu
    • Gambit hậu bị từ chối27
    • Ván cờ Nga25
    • Khai cuộc Ruy Lopez22
    • Phòng thủ Sicilia19
    • Phòng thủ Slav10
    • Khai cuộc bất quy tắc9
    Đối thủ hàng đầu
    • 88
    Đang hiển thị 451–480 trong 642.
    Sax, Gyula — Spassky, Boris
    Niksic
    1983
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Balashov, Yuri S — Karpov, Anatoly
    URS-ch50
    1983
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Balashov, Yuri S
    Hannover
    1983
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Petrosian, Tigran — Razuvaev, Yuri S
    URS-ch50
    1983
    Ấn Độ hậu
    0-1
    Razuvaev, Yuri S — Tal, Mikhail
    URS-ch50
    1983
    Phòng thủ Ấn Độ
    1/2-1/2
    Tal, Mikhail — Anikaev, Yuri N
    Moscow
    1982
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Tal, Mikhail — Sax, Gyula
    Moscow Interzonal
    1982
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Sax, Gyula
    Moscow Interzonal
    1982
    Phòng thủ Grünfeld
    1-0
    Spassky, Boris — Balashov, Yuri S
    Toluca Interzonal
    1982
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Razuvaev, Yuri S — Tal, Mikhail
    Sochi
    1982
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Razuvaev, Yuri S — Tal, Mikhail
    Moscow
    1982
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Tal, Mikhail — Averbakh, Yuri L
    Moscow-4teams
    1981
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Balashov, Yuri S
    Moscow
    1981
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Yurtaev, Leonid
    Moscow1
    1981
    Nimzo-Ấn Độ
    1-0
    Balashov, Yuri S — Smyslov, Vasily
    Moscow
    1981
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Averbakh, Yuri L — Tal, Mikhail
    Moscow-4teams
    1981
    Tốt hậu
    1/2-1/2
    Yudasin, Leonid — Kasparov, Garry
    URS-ch49
    1981
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Sax, Gyula — Petrosian, Tigran
    Vrsac
    1981
    Phòng thủ Pháp
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Balashov, Yuri S
    Moscow
    1981
    Ấn Độ vua
    1-0
    Petrosian, Tigran — Balashov, Yuri S
    Moscow
    1981
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Tal, Mikhail — Sax, Gyula
    Malta ol (Men)
    1980
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Balashov, Yuri S — Karpov, Anatoly
    Buenos Aires
    1980
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Petrosian, Tigran — Sax, Gyula
    Vrbas
    1980
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Razuvaev, Yuri S — Tal, Mikhail
    URS-ch47
    1979
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Yurtaev, Leonid
    URS Spartakiad
    1979
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Sax, Gyula — Karpov, Anatoly
    Tilburg
    1979
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Spassky, Boris — Sax, Gyula
    Tilburg
    1979
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Tal, Mikhail — Balashov, Yuri S
    URS-ch47
    1979
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Petrosian, Tigran — Sax, Gyula
    Tallinn
    1979
    Tốt vua
    1-0
    Karpov, Anatoly — Balashov, Yuri S
    Munich+
    1979
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    ← Quay lạiTiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
    66
  1. Petrosian, Tigran46
  2. Smyslov, Vasily43
  3. Spassky, Boris33
  4. Karpov, Anatoly27
  5. Ding Liren
    Tal, Mikhail