c
r
🇻🇳
♛
♟
→
← Thư viện
Ván cờ: Rigo
Thư viện có 126 ván của Rigo, 1986–2018. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.
Số ván
126
Thắng
15
12%
Hòa
52
41%
Thua
59
Khai cuộc hàng đầu
Khai cuộc Anh
14
Gambit hậu bị từ chối
5
Phòng thủ Grünfeld
5
Nimzo-Ấn Độ
3
Tốt hậu
2
Đối thủ hàng đầu
24
17
Áp dụng
Đang hiển thị
1–30
trong
126
.
Grigoriants,S RUS
—
Aronian, Levon
Gibraltar Masters 2018
2018
Khai cuộc Ruy Lopez
1/2-1/2
Malyshev,Grigory
—
Kamsky, Gata
13th Moscow Open A 2017
2017
Tốt hậu
1/2-1/2
Grigoriants,S RUS
—
Nakamura, Hikaru
Gibraltar Masters 2016
2016
Khai cuộc bất quy tắc
0-1
Nepomniachtchi, Ian
—
Grigoriants,S RUS
Aeroflot Open A 2015
2015
Ván cờ Nga
1-0
Grigoryan,Av
—
Anand, Viswanathan
Corsica Masters KO 2011
2011
Khai cuộc Anh
1/2-1/2
Anand, Viswanathan
—
Grigoryan,Av
Corsica Masters KO 2011
2011
Phòng thủ Slav
1-0
Grigoriants,S RUS
—
Svidler, Peter
ch-RUS Superfinal
2006
Phòng thủ Grünfeld
1/2-1/2
Kramnik, Vladimir
—
Vasquez, Rodrigo
Villarrobledo op
1998
Khai cuộc Anh
1-0
Karpov, Anatoly
—
Grigorian, Meri
Koszalin sim1
1997
Phòng thủ Caro-Kann
1-0
Serper, Grigory
—
Svidler, Peter
Novgorod op
1995
Tốt hậu
1/2-1/2
Karpov, Anatoly
—
Kaidanov, Grigory S
Tilburg
1993
Gambit hậu bị từ chối
1/2-1/2
Karpov, Anatoly
—
Kaidanov, Grigory S
Tilburg rapid20
1993
Gambit hậu bị từ chối
1/2-1/2
Kaidanov, Grigory S
—
Karpov, Anatoly
Tilburg
1993
Khai cuộc Catalan
1/2-1/2
Anand, Viswanathan
—
Serper, Grigory
Groningen PCA
1993
Phòng thủ Sicilia
1-0
Kaidanov, Grigory S
—
Karpov, Anatoly
Tilburg rapid20
1993
Khai cuộc Catalan
0-1
Kramnik, Vladimir
—
Serper, Grigory
Dortmund
1993
Gambit hậu bị từ chối
1-0
Serper, Grigory
—
Kramnik, Vladimir
Wch Team
1993
Gambit hậu bị từ chối
1/2-1/2
Kramnik, Vladimir
—
Kaidanov, Grigory S
Groningen PCA
1993
Gambit hậu bị từ chối
1-0
Karpov, Anatoly
—
Serper, Grigory
Dortmund
1993
Ấn Độ hậu
1-0
Serper, Grigory
—
Smyslov, Vasily
Tilburg
1992
Khai cuộc Anh
1/2-1/2
Smyslov, Vasily
—
Serper, Grigory
Tilburg
1992
Nimzo-Ấn Độ
1/2-1/2
Kramnik, Vladimir
—
Serper, Grigory
URS-ch U26
1991
Nimzo-Ấn Độ
1/2-1/2
Serper, Grigory
—
Tal, Mikhail
URS-ch58
1991
Khai cuộc Anh
1/2-1/2
Kasparov, Garry
—
Rigoni, V.
Asiago Ludi Univ sim
1991
Khai cuộc Ruy Lopez
1-0
Kasparov, Garry
—
Fernandez, Rodrigo Amaral
Galicia simul
1991
Tốt vua
1-0
Anand, Viswanathan
—
Serper, Grigory
OHRA-B
1990
Phòng thủ Sicilia
1-0
Smyslov, Vasily
—
Rigo, Janos
Rome
1988
Khai cuộc Catalan
1/2-1/2
Kaidanov, Grigory S
—
Anand, Viswanathan
Moscow-B
1987
Gambit hậu bị từ chối
1-0
Serper, Grigory
—
Anand, Viswanathan
Wch U20
1987
Khai cuộc Ruy Lopez
1/2-1/2
Tal, Mikhail
—
Kaidanov, Grigory S
Tbilisi
1986
Khai cuộc Anh
1/2-1/2
Tiếp →
15
Petrosian, Tigran
14
Tal, Mikhail
13
Karpov, Anatoly
12
Botvinnik, Mikhail
Smyslov, Vasily
Alekhine, Alexander