cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    Ảnh: Frans Peeters, CC BY-SA 2.0

    Ván cờ: So

    Thư viện có 2.686 ván của So, 1989–1991. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    2686
    Thắng
    521
    19%
    Hòa
    1380
    51%
    Thua
    797
    Khai cuộc hàng đầu
    • Khai cuộc Ruy Lopez175
    • Ván cờ Ý141
    • Ván cờ Nga54
    • Khai cuộc Catalan51
    • Tốt hậu46
    • Nimzo-Ấn Độ44
    Đối thủ hàng đầu
    • 164
    • 130
    Đang hiển thị 2041–2070 trong 2686.
    Zapata, Alonso — Spassky, Boris
    Salamanca
    1991
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Karpov, Anatoly — Andersson, Ulf
    Reggio Emilia91 Top16
    1991
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Zapata, Alonso — Smyslov, Vasily
    Manila Interzonal
    1990
    Tốt vua
    1-0
    Tal, Mikhail — Hjartarson, Johann
    GMA-qual f
    1990
    Phòng thủ Ấn Độ
    1/2-1/2
    Kramnik, Vladimir — Sorokin, Maxim
    RSFSR-ch
    1990
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Andersson, Ulf — Karpov, Anatoly
    Biel
    1990
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Nijboer, Friso — Anand, Viswanathan
    Hoogovens
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Petursson, Margeir — Anand, Viswanathan
    Hoogovens
    1990
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Petursson, Margeir — Anand, Viswanathan
    Manila Interzonal
    1990
    Khai cuộc Anh
    0-1
    Karpov, Anatoly — Andersson, Ulf
    Haninge
    1990
    Nimzo-Ấn Độ
    1-0
    Karpov, Anatoly — Karlsson, Lars
    Haninge
    1990
    Phòng thủ Hà Lan
    1/2-1/2
    Hjartarson, Johann — Tal, Mikhail
    Manila Interzonal
    1990
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Pigusov, Evgeny — Tal, Mikhail
    URS-chT
    1990
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Andersson, Ulf — Anand, Viswanathan
    Hoogovens
    1990
    Khai cuộc Anh
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Polgar, Sofia
    Delhi
    1990
    Phòng thủ Sicilia
    1-0
    Andersson, Ulf — Anand, Viswanathan
    Novi Sad ol (Men)
    1990
    Tốt vua
    1-0
    Tal, Mikhail — Soffer, Ram
    Tel Aviv
    1990
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Karpov, Anatoly — Andersson, Ulf
    Biel
    1990
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Spasov, Vasil — Tal, Mikhail
    Manila Interzonal
    1990
    Phòng thủ Pháp
    1-0
    Tal, Mikhail — Pigusov, Evgeny
    GMA-qual f
    1990
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Olafsson, Helgi — Anand, Viswanathan
    Novi Sad ol (Men)
    1990
    Khai cuộc Anh
    0-1
    Anand, Viswanathan — Sokolov, Ivan
    Hoogovens
    1989
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1-0
    Andersson, Ulf — Tal, Mikhail
    World Cup
    1989
    Khai cuộc Catalan
    1/2-1/2
    Spassky, Boris — Sokolov, Andrei
    Clermont Ferrand
    1989
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Spassky, Boris — Andersson, Ulf
    Clermont Ferrand
    1989
    Tốt hậu
    1/2-1/2
    Hjartarson, Johann — Spassky, Boris
    World Cup
    1989
    Khai cuộc Catalan
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Andersson, Ulf
    World Cup
    1989
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Karpov, Anatoly — Hjartarson, Johann
    Candidats qf1
    1989
    Khai cuộc Anh
    1-0
    Andersson, Ulf — Karpov, Anatoly
    Marostica m
    1989
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Olafsson, Helgi — Smyslov, Vasily
    New York op
    1989
    Nimzo-Ấn Độ
    1-0
    ← Quay lạiTiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeoPhát triển bởi Mike Koz
  1. Tal, Mikhail124
  2. Aronian, Levon119
  3. Carlsen, Magnus115
  4. Nakamura, Hikaru109
  5. Caruana, Fabiano
    Karpov, Anatoly