cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    Ảnh: GFHund, CC BY 3.0

    Ván cờ: Timman

    Thư viện có 292 ván của Timman, 1988–1991. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    292
    Thắng
    25
    9%
    Hòa
    174
    60%
    Thua
    93
    Khai cuộc hàng đầu
    • Ấn Độ hậu16
    • Ván cờ Nga11
    • Nimzo-Ấn Độ8
    • Khai cuộc Ruy Lopez6
    • Tốt vua5
    • Phòng thủ Caro-Kann5
    Đối thủ hàng đầu
    • 110
    • 50
    Đang hiển thị 121–150 trong 292.
    Kasparov, Garry — Timman, Jan H
    Euwe mem
    1991
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Kasparov, Garry
    Tilburg
    1991
    Ấn Độ vua
    0-1
    Timman, Jan H — Kasparov, Garry
    Linares
    1991
    Tốt hậu
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    World Cup
    1991
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Timman, Jan H
    Linares
    1991
    Ván cờ Nga
    1-0
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    Candidats final
    1990
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Candidats final
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Candidats final
    1990
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    Candidats final
    1990
    Phòng thủ Ấn Độ
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Timman, Jan H
    Novi Sad ol (Men)
    1990
    Phòng thủ Sicilia
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    Candidats final
    1990
    Phòng thủ Grünfeld
    1-0
    Spassky, Boris — Timman, Jan H
    FRA-NLD
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    Candidats final
    1990
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Candidats final
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Candidats final
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Candidats final
    1990
    Khai cuộc Ruy Lopez
    0-1
    Timman, Jan H — Spassky, Boris
    FRA-NLD
    1990
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Timman, Jan H
    Belgrade
    1989
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    Linares
    1989
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    World Cup
    1989
    Phòng thủ Grünfeld
    1-0
    Kasparov, Garry — Timman, Jan H
    Optiebeurs
    1988
    Phòng thủ Slav
    1-0
    Spassky, Boris — Timman, Jan H
    World Cup
    1988
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Timman, Jan H
    World Cup
    1988
    Gambit hậu được nhận
    1-0
    Timman, Jan H — Tal, Mikhail
    KRO m
    1988
    Gambit hậu bị từ chối
    1-0
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Tilburg
    1988
    Ấn Độ hậu
    0-1
    Timman, Jan H — Kasparov, Garry
    Optiebeurs
    1988
    Phòng thủ Grünfeld
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Tal, Mikhail
    KRO m
    1988
    Phòng thủ Sicilia
    0-1
    Tal, Mikhail — Timman, Jan H
    KRO m
    1988
    Khai cuộc Anh
    1-0
    Tal, Mikhail — Timman, Jan H
    KRO m
    1988
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Timman, Jan H — Karpov, Anatoly
    Euwe mem
    1988
    Ván cờ Nga
    1/2-1/2
    ← Quay lạiTiếp →
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
  1. Spassky, Boris36
  2. Tal, Mikhail30
  3. Anand, Viswanathan22
  4. Smyslov, Vasily15
  5. Karpov, Anatoly
    Kasparov, Garry