cr
    Tiện ích Chrome
    Đăng nhập♛♟
    ← Thư viện
    Ảnh: TheBoburshokh, CC BY 4.0

    Ván cờ: Radjabov

    Thư viện có 409 ván của Radjabov, 2001–2003. Nhấp vào bất kỳ ván nào — nó sẽ mở trong trình phân tích.

    Số ván
    409
    Thắng
    57
    14%
    Hòa
    264
    65%
    Thua
    88
    Khai cuộc hàng đầu
    • Gambit hậu bị từ chối41
    • Khai cuộc Ruy Lopez36
    • Phòng thủ Sicilia28
    • Ván cờ Ý20
    • Phòng thủ Grünfeld10
    Đối thủ hàng đầu
    • 62
    • 45
    • 38
    Đang hiển thị 391–409 trong 409.
    Radjabov, Teimour — Kasparov, Garry
    XX SuperGM
    2003
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Kramnik, Vladimir — Radjabov, Teimour
    XX SuperGM
    2003
    Phòng thủ Pháp
    1-0
    Radjabov, Teimour — Anand, Viswanathan
    XX SuperGM
    2003
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Radjabov, Teimour
    XX SuperGM
    2003
    Phòng thủ Pháp
    0-1
    Radjabov, Teimour — Kramnik, Vladimir
    GMA
    2003
    Ấn Độ hậu
    1/2-1/2
    Karpov, Anatoly — Radjabov, Teimour
    GMA
    2003
    Ấn Độ vua
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Radjabov, Teimour
    GMA
    2003
    Phòng thủ Pháp
    1/2-1/2
    Kasparov, Garry — Radjabov, Teimour
    RUS vs. ROW
    2002
    Phòng thủ Pháp
    1/2-1/2
    Radjabov, Teimour — Svidler, Peter
    RUS vs. ROW
    2002
    Phòng thủ Grünfeld
    0-1
    Radjabov, Teimour — Karpov, Anatoly
    RUS vs. ROW
    2002
    Ấn Độ hậu
    1-0
    Kasparov, Garry — Radjabov, Teimour
    FIDE GP
    2002
    Tốt vua
    1-0
    Radjabov, Teimour — Kasparov, Garry
    FIDE GP
    2002
    Phòng thủ Slav
    1/2-1/2
    Radjabov, Teimour — Svidler, Peter
    FIDE GP
    2002
    Gambit hậu được nhận
    1/2-1/2
    Svidler, Peter — Radjabov, Teimour
    FIDE GP
    2002
    Phòng thủ Pháp
    0-1
    Radjabov, Teimour — Anand, Viswanathan
    FIDE GP
    2002
    Ấn Độ hậu
    0-1
    Anand, Viswanathan — Radjabov, Teimour
    FIDE GP
    2002
    Phòng thủ Pháp
    1/2-1/2
    Radjabov, Teimour — Anand, Viswanathan
    FIDE GP
    2002
    Gambit hậu bị từ chối
    1/2-1/2
    Anand, Viswanathan — Radjabov, Teimour
    FIDE GP
    2002
    Phòng thủ Pháp
    1-0
    Radjabov, Teimour — Karpov, Anatoly
    Najdorf Memorial
    2001
    Nimzo-Ấn Độ
    1/2-1/2
    ← Quay lại
    Phân tích
    Phân tích cờ vua miễn phíPhân tích ván đấu cờ vuaĐánh giá ván cờBáo cáo ván đấuPhân tích Lichess
    Công cụ
    Công cụ phân tích cờ vuaMáy tính độ chính xácCông cụ phân tích PGNCông cụ phân tích FENBàn cờ trực tuyến
    Công ty
    Bảng giáĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtThông tin pháp lý
    © 2026 chess.rodeo
  1. Giri, Anish34
  2. Karjakin, Sergey34
  3. Kramnik, Vladimir33
  4. Carlsen, Magnus
    Aronian, Levon
    Svidler, Peter